Tiếng anh

Lesson Three: Sounds and letters – Unit 6 – SBT Tiếng Anh 2 – Family and Friends

Bài 1

1. Say the sound. Say the word. Circle the correct picture.

(Nói âm. Nói từ lên. Khoanh tròn từ đúng.)

31 6 Trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM

Phương pháp giải:

van (xe tải)window (cửa sổ)

Yo-yo (đồ chơi yô-yô)window (cửa sổ)

box (cái hộp) zebra (ngựa vằn)

box (cái hộp)yo-yo (đồ chơi yô-yô)

zebra (ngựa vằn) van (xe tải)

Lời giải chi tiết:

Vv – van (xe tải)

Ww – window (cửa sổ)

Xx – box (cái hộp)

Yy – yo-yo (đồ chơi yô-yô)

Zz – zebra (ngựa vằn)

Bài 2

2. Write.

(Viết.)

32 5 Trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM

Lời giải chi tiết:

van (xe tải)

window (cửa sổ)

box (cái hộp)

yo-yo (đồ chơi yô-yô)

buzz (tiếng vo vo của sâu bọ)

Bài 3

3. Read and write the letters x and z.

(Đọc và viết chữ cái x và z)

33 7 Trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM

Lời giải chi tiết:

I can hear a buzz. (Tôi có thể nghe thấy tiếng vo vo.)

Is it a fox? (Nó là một con cáo phải không?)

Bài 4

4. Write.

(Viết.)

1653642635 16 34 Trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM

Phương pháp giải:

Qq  Rr  Ss  Tt  Uu  Vv  WXx  Yy  Zz

Bklearning.edu.vn

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button